Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, các tỉnh, thành phải hoàn thành công tác tuyển sinh lớp 10 trước ngày 31/7/2026. Do đó, lịch thi có thể khác nhau giữa các địa phương nhưng đều nằm trong khoảng thời gian này.
Tại nhiều tỉnh, môn thi thứ ba ngoài Toán và Ngữ văn do từng địa phương quyết định, hầu hết chọn Ngoại ngữ (chủ yếu là tiếng Anh).
Năm học 2026–2027 là năm đầu tiên sau khi sáp nhập một số tỉnh, thành, dẫn đến thay đổi về đơn vị tổ chức thi ở một số địa phương theo khung hành chính mới.
Việc công bố lịch thi sớm được kỳ vọng giúp học sinh, phụ huynh chủ động trong công tác ôn tập, đăng ký nguyện vọng cũng như bố trí thời gian học tập phù hợp trước kỳ thi vào lớp 10, một bước ngoặt quan trọng trong hành trình học tập của học sinh cấp 3.
Lịch thi vào lớp 10 của các địa phương trên cả nước
| STT | Tỉnh/ thành | Lịch thi vào lớp 10 | Môn thi |
| 1 | Hà Nội |
30-31/5 Môn chuyên: 1/6 |
Toán - Văn - Ngoại ngữ (tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Đức, tiếng Nhật, tiếng Hàn) |
| 2 | TP. Hồ Chí Minh | 1-2/6 | Toán - Văn - Ngoại ngữ (chủ yếu tiếng Anh) |
| 3 | Phú Thọ | 3-4/6 | Toán - Văn - Ngoại ngữ (tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Nhật) |
| 4 | Hải Phòng |
Dự kiến 2-4/6 |
Toán - Văn - Ngoại ngữ (tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Nhật, tiếng Hàn) |
| 5 | Bắc Ninh | 26 - 27/5 | Toán - Văn - tiếng Anh |
| 6 | Quảng Ninh | Dự kiến 3-5/7 | Toán - Văn - Ngoại ngữ (tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Trung) |
| 7 | Đà Nẵng | Dự kiến 23-25/5 | Toán - Văn - Ngoại ngữ (tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Nhật) |
| 8 | Đồng Nai | 28 - 29/5 | Toán - Văn - tiếng Anh |
| 9 | Hà Tĩnh | 6-7/6 | Toán - Văn - tiếng Anh |
| 10 | Huế | Trước 31/7 | Ngoại ngữ (tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Nhật) |
| 11 | Lạng Sơn | Trước 31/7 | Toán - Văn - tiếng Anh |
| 12 | Cao Bằng | Trước 31/7 | Toán - Văn - Ngoại ngữ |
| 13 | Thái Nguyên | Trước 31/7 | Toán - Văn - tiếng Anh |
| 14 | Lào Cai | Trước 31/7 | Toán - Văn - Ngoại ngữ (tiếng Anh, tiếng Trung) |
| 15 | Tuyên Quang | 27-28/5 | Toán - Văn - Khoa học Tự nhiên |
| 16 | Lai Châu | 25-26/5 | Cập nhật |
| 17 | Điện Biên | Trước 31/7 | Cập nhật |
| 18 | Vĩnh Long | Trường chuyên 2-3/7 |
THPT chuyên: Toán - Văn -Tiếng Anh + môn chuyên Còn lại: Xét tuyển |
| 19 | Sơn La | Tháng 6 | Toán - Văn - tiếng Anh |
| 20 | Hưng Yên | Trước 31/7 | Toán - Văn - tiếng Anh |
| 21 | Ninh Bình | Trước 31/7 | Toán - Văn - Ngoại ngữ (tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Nga) |
| 22 | Thanh Hoá | Tháng 7 | Toán - Văn - tiếng Anh |
| 24 | Quảng Trị | Trước 31/7 | Toán - Văn - tiếng Anh |
| 25 | Nghệ An | Trước 31/7 | Toán - Văn - Ngoại ngữ (tiếng Anh hoặc tiếng Pháp) |
| 26 | Gia Lai | Trước 31/7 | Toán - Văn - tiếng Anh |
| 27 | Quảng Ngãi | 30/5-1/6 | Cập nhật |
| 28 | Đắk Lắk | Trước 31/7 | Cập nhật |
| 29 | Khánh Hoà | 28/5 - 29/5 | Toán - Văn - tiếng Anh |
| 30 | Lâm Đồng | 1-3/7 |
THPT chuyên: Toán - Văn - tiếng Anh + môn chuyên Còn lại: Xét tuyển |
| 31 | Tây Ninh | Trước 31/7 | Toán - Văn - Tiếng Anh |
| 32 | An Giang | Trước 31/7 | Toán - Văn - tiếng Anh |
| 33 | Đồng Tháp | Trước 31/7 | Toán - Văn - tiếng Anh |
| 34 | Cà Mau | Trước 31/7 | Cập nhật |











