Theo đó, điểm chuẩn trường Thương mại năm 2021: Mức điểm chuẩn cao nhất là 27,4 điểm Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, mức điểm chuẩn thấp nhất là 25 ở nhiều ngành khác nhau.

1. Chi tiết điểm chuẩn tất cả các ngành

Điểm chuẩn ĐH Thương mại năm 2021 tất cả các ngành - Ảnh 3
Điểm chuẩn ĐH Thương mại năm 2021 tất cả các ngành - Ảnh 1

2. Phương thức tuyển sinh

* Phương thức 1: Xét tuyển thẳng

* Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp:

(2.1) Kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế/chứng chỉ khảo thí quốc tế (ACT, SAT) còn hiệu lực đến ngày xét tuyển hoặc giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi (bậc Trung học phổ thông) cấp tỉnh/ thành phố trực thuộc Trung ương hoặc giải Khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia với kết quả thi tốt nghiệp Trung học phổ thông năm 2021, theo tổ hợp xét tuyển tương ứng với ngành (chuyên ngành) đăng ký xét tuyển, theo quy định của Trường (gọi tắt là phương thức (2.1)).

(2.2) Kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế/chứng chỉ khảo thí quốc tế (ACT, SAT) còn hiệu lực đến ngày xét tuyển hoặc giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi (bậc Trung học phổ thông) cấp tỉnh/ thành phố trực thuộc Trung ương hoặc giải Khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia với kết quả học tập bậc Trung học phổ thông (THPT), theo quy định của Trường (gọi tắt là phương thức (2.2)).

*Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả Kỳ thi TNTHPT năm 2021, theo từng tổ hợp bài thi/môn thi.

3. Chỉ tiêu các ngành tuyển sinh ĐH Thương mại năm 2021

Năm 2021, trường Đại học Thương mại tuyển sinh 4150  chỉ tiêu theo phương thức xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT cho 26 Ngành/Nhóm ngành/Khối ngành. Được thông tin cụ thể, chi tiết trong bảng dưới đây:

Điểm chuẩn ĐH Thương mại năm 2021 tất cả các ngành - Ảnh 4

4. Điểm chuẩn trường ĐH Thương mại  các năm trước

Điểm chuẩn năm 2019 - 2020 ĐH Thương mại tất cả các ngành

Mã ngành Tên ngành 2019 2020
  I. Chương trình đại trà    
TM01 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) 23 25.8
TM02 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) 23.2 25.5
TM03 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) 23 25.4
TM04 Marketing (Marketing thương mại) 24 26.7
TM05 Marketing (Quản trị thương hiệu) 23.3 26.15
TM06 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) 23.4 26.5
TM07 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) 23.2 26
TM09 Kế toán (Kế toán công) 22 24.9
TM10 Kiểm toán (Kiểm toán) 22.3 25.7
TM11 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) 23.5 26.3
TM12 Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) 23.7 26.3
TM13 Kinh tế (Quản lý kinh tế) 22.2 25.15
TM14 Tài chính – Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại) 22.1 25.3
TM16 Tài chính – Ngân hàng (Tài chính công) 22 24.3
TM17 Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) 23 26.25
TM18 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) 22.9 25.4
TM19 Luật kinh tế (Luật kinh tế) 22 24.7
TM20 Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) 22 24.05
TM21 Quản trị kinh doanh (Tiếng Trung thương mại) 23.1 25.9
TM22 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị hệ thống thông tin) 22 25.25
TM23 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị hệ thống thông tin) 22.5 25.55
  II. Chương trình chất lượng cao    
TM08 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp – chất lượng cao) 20.7 24
TM15 Tài chính – Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại – chất lượng cao) 20.5 24
  I. Chương trình đào tạo theo cơ chế đặc thù    
TM24 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn – đào tạo theo cơ chế đặc thù) 21.45 24.6
TM25 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – đào tạo theo cơ chế đặc thù) 20.8 24.25
TM26 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị hệ thống thông tin – đào tạo theo cơ chế đặc thù) 21.6 24.25

Trên đây là điểm chuẩn Đại Học Thương mại qua các năm giúp các bạn  tham khảo và đưa ra lựa chọn  tốt nhất cho mình. Đừng quên còn rất nhiều trường công bố điểm chuẩn đại học năm 2021 được Thieunien.vn cập nhật nữa nhé!