Không biết từ “gáy lên” nói tiếng Anh ra sao, Văn Toàn cầu cứu “nóc nhà” Công Phượng và cái kết!

Thu Trà 11:31 14/06/2021

Câu trả lời của “nóc nhà” Công Phượng cũng lầy lội quá không ngờ được, trình tiếng Anh thế này thì đúng là phải chào thua.

Dù trận đấu giữa tuyển Việt Nam và Malaysia đã qua đi 2 ngày nhưng những thông tin bên lề vẫn nhận về sự quan tâm lớn. Một trong những chủ đề được bàn tán rôm rả suốt 2 ngày qua chính là tình huống đem về bàn thắng quý giá cho Việt Nam ở phút thứ 81 là cú ngã trong vòng cấm của cầu thủ Văn Toàn.

Tuy nhiên các CĐV Malaysia lại cho rằng Văn Toàn cố tình ăn gian nên đã tràn vào trang cá nhân của nam cầu thủ để bình luận xấu.  Họ réo tên anh là "Lươn Văn Toàn", "Ngã lươn",... và nhận định anh giỏi diễn xuất hơn đá bóng.

Không biết từ “gáy lên” nói tiếng Anh ra sao, Văn Toàn cầu cứu “nóc nhà” Công Phượng và cái kết! - Ảnh 1
CĐV Malaysia gọi Văn Toàn là "ngã lươn".

Không trực tiếp vào đôi co với người hâm mộ Malaysia nhưng sau đó Văn Toàn đã cầu cứu Viên Minh - vợ Công Phượng để "xin viện trợ". Theo đó, nam cầu thủ hỏi nữ thạc sĩ: "Gáy lên trong tiếng Anh gọi là gì?".

Lập tức, nữ thạc sĩ hồi đáp: "Cứ nói 'ò ó o' là được".

Không biết từ “gáy lên” nói tiếng Anh ra sao, Văn Toàn cầu cứu “nóc nhà” Công Phượng và cái kết! - Ảnh 2
Viên Minh còn không ngần ngại cap lại đoạn hội thoại với câu hỏi siêu buồn cười của Văn Toàn

Tất nhiên đây là đáp án đùa của Viên Minh thôi. Thực tế trong ngoại ngữ không hề có từ tiếng Anh nào là "ò ó ó", chỉ trong tiếng Việt mang nghĩa tiếng gáy của con gà. Thực tế, "gáy" trong tiếng Anh dịch thế nào?

Từ "gáy" trong tiếng Việt là từ lóng, có sự tương đồng với tính tự kiêu hay khoe khoang. Từ này xuất phát trong giới game thủ, sau khi giành được chiến thắng hay thành tích nào đó. Lúc đó thì chẳng cần phải hò mà dân tình cũng rủ nhau "gáy" lên rồi.

"Gáy" cũng đồng nghĩa với việc nói "nổ" lên, tức làm quá vấn đề hay tạo nên drama cho câu chuyện đó lên.

Với cách giải nghĩa như vậy, "gáy" có thể được sử dụng trong tiếng Anh với 3 từ sau:

- Boast /bəʊst/

Ví dụ: Parents enjoy boasting about their children's achivements (dịch: Cha mẹ thích khoe khoang về thành tích học tập của con mình)

- Brag /bræɡ/

Ví dụ: She always bragging about how much money she earns (dịch: Cô ấy luôn khoe khoang về số tiền kiếm được)

- Gloat /ɡləʊt/

Ví dụ: She continually gloating over/about her new job (dịch: Cô ta lại tiếp tục khoe về công việc mới của mình rồi đấy)

Hiện bài đăng đã nhận về sự quan tâm cực lớn. Ai cũng bày tỏ thích thú trước độ lầy lội của chân sút Hoàng Anh Gia Lai.

Tin đọc nhiều