Mới nhất: Lịch thi vào lớp 10 trong cả nước năm 2021

Thu Trà 10:42 01/06/2021

Chi tiết lịch thi và số môn thi vào lớp 10 các trường THPT công lập năm học 2021 - 2022 tại 63 địa phương trên cả nước.

Do tình hình dịch COVID- 19 diễn biến phức tạp, để đảm bảo an toàn cho học sinh, nhiều trường chuyên tại Hà Nội đã thông báo dời lịch thi vào lớp 10, không định ngày tổ chức vì phụ thuộc vào diễn biến tiếp theo của dịch bệnh.

Mới nhất: Lịch thi vào lớp 10 trong cả nước năm 2021 - Ảnh 1
Lịch thi vào lớp 10 trong cả nước năm 2021 có nhiều thay đổi

Trường THPT chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội

Mới đây nhất, ngày 24.5, Trường THPT chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội thông báo hoãn tổ chức kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 do tình hình COVID-19 phức tạp. Theo dự kiến ban đầu, kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 của Trường THPT chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội diễn ra trong hai ngày 2 - 3.6.2021.

Trường THPT Chuyên Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội

Trường THPT Chuyên Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội cũng đã thông báo tạm dừng kỳ thi tuyển sinh lớp 10 năm 2021 do tình hình dịch COVID-19 diễn biến phức tạp và đến nay, vẫn chưa có thông báo về lịch điều chỉnh kỳ thi.

Trường THPT chuyên Khoa học Xã hội

Tương tự, lịch thi tuyển sinh lớp 10 diễn ra vào 2 ngày 25 - 26.05.2021 của Trường THPT chuyên Khoa học Xã hội thuộc Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn, ĐH Quốc gia Hà Nội cũng phải tạm hoãn trước tình hình dịch bệnh hiện nay.

Ngoài Hà Nội, một số tỉnh thành như Bắc Ninh, Thái Bình, Đà Nẵng cũng phải lùi lịch thi tuyển vào lớp 10 công lập và chuyên để đảm bảo công tác phòng chống dịch COVID- 19 hiện nay.

Sau đây là lịch thi vào lớp 10 của các tỉnh/ thành trên cả nước: 

STT

Tỉnh, thành phố

Lịch thi

Môn thi

1

Đà Nẵng

Từ 15 đến 17/6

Toán, Ngữ văn, tiếng Anh

2

Bạc Liêu

13 và 14/7

Toán, Ngữ văn, tiếng Anh

3

Bà Rịa- Vũng Tàu

3 và 4/6

Toán, Ngữ văn, tiếng Anh

4

Bình Phước

7 và 8/6

Toán, Ngữ văn, tiếng Anh

5

Bình Định

10 và 11/6

Toán, Ngữ văn, tiếng Anh

6

Bình Thuận

10 và 11/6

Toán, Ngữ văn, tiếng Anh

7

Bình Dương

2 và 3/6

Toán, Ngữ văn, tiếng Anh

8

Sơn La

14 và 15/6

Toán, Ngữ văn, tiếng Anh

9

Yên Bái

10 và 11/6

Toán, Ngữ văn, tiếng Anh

10

Bến Tre

4 và 5/6

Toán, Ngữ văn, tiếng Anh

11

Bắc Kạn

15 và 16/6

Toán, Ngữ văn, tiếng Anh

12

Cao Bằng

12 và 13/6

Toán, Ngữ văn, tiếng Anh, Lịch sử

13

Cần Thơ

5 và 6/6

Toán, Ngữ văn, tiếng Anh

14

Cà Mau

10 và 11/5

Toán, Ngữ văn, tiếng Anh

15

Đắk Nông

21 và 22/7

Toán, Ngữ văn, tiếng Anh

16

Đồng Nai

4 và 5/6

Toán, Ngữ văn, tiếng Anh

17

Đồng Tháp

8 và 9/6

Toán, Ngữ văn, tiếng Anh

18

Đắk Lắk

8 và 9/6

Toán, Ngữ văn, tiếng Anh

19

An Giang

5 và 6/6

Toán, Ngữ văn, tiếng Anh

20

Điện Biên

6/6

Toán, Ngữ văn

21

Gia Lai

8 và 9/6

Toán, Ngữ văn, tiếng Anh

22

Hà Nội

10 và 11/6

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ, Lịch sử

23

Hải Dương

6 và 7/6

Toán, Ngữ văn, tiếng Anh

24

Hải Phòng

11 và 12/6

Toán, Ngữ văn, tiếng Anh

25

Hà Nam

21 và 22/6

Toán, Ngữ văn, tiếng Anh

26

Hoà Bình

5 và 7/6

Toán, Ngữ văn, tiếng Anh

27

Hà Giang

30 và 31/7

Toán, Ngữ văn, tiếng Anh

28

Hà Tĩnh

2/6

Toán, Ngữ văn, tiếng Anh

29

Hậu Giang

11 và 12/6

Toán, Ngữ văn, tiếng Anh

30

Hưng Yên

4 và 5/6

Toán, Ngữ văn, tiếng Anh

31

Kom Tum

8 và 9/6

Toán, Ngữ văn, tiếng Anh

32

Khánh Hoà

3 và 4/6

Toán, Ngữ văn, tiếng Anh

33

Kiên Giang

4 và 5/6

Toán, Ngữ văn, tiếng Anh

34

Lai Châu

2 và 3/6

Toán, Ngữ văn, tiếng Anh

35

Long An

8 và 9/6

Toán, Ngữ văn, tiếng Anh

36

Lạng Sơn

10 và 11/6

Toán, Ngữ văn, tiếng Anh

37

Lâm Đồng

9 và 10/6

Toán, Ngữ văn, tiếng Anh

38

Lào Cai

2 và 3/6

Toán, Ngữ văn, tiếng Anh

39

Ninh Bình

8 và 9/6

Toán, Ngữ văn, tổ hợp

40

Ninh Thuận

18 và 19/7

Toán, Ngữ văn, tiếng Anh

41

Nam Định

27 và 28/7

Toán, Ngữ văn, tiếng Anh

42

Nghệ An

3 và 4/6

Toán, Ngữ văn, tiếng Anh hoặc tiếng Pháp

43

Phú Thọ

10 và 11/6

Toán, Ngữ văn, tiếng Anh

44

Phú Yên

10 và 11/6

Toán, Ngữ văn, tiếng Anh

45

Quảng Nam

10 và 11/6

Toán, Ngữ văn, tiếng Anh

46

Quảng Ngãi

4 và 5/6

Toán, Ngữ văn, tiếng Anh

47

Quảng Ninh

1 và 2/6

Toán, Ngữ văn, tiếng Anh

48

Quảng Bình

10 và 11/6

Toán, Ngữ văn, tiếng Anh

49

Quảng Trị

3 và 4/6

Toán, Ngữ văn, tiếng Anh

50

Thái Bình

5 và 6/6

Toán, Ngữ văn, tiếng Anh

51

Sóc Trăng

5 và 6/6

Toán, Ngữ văn, tiếng Anh

52

Thừa Thiên- Huế

5 và 6/6

Toán, Ngữ văn, tiếng Anh

53

Trà Vinh

2 và 3/6

Toán, Ngữ văn, tiếng Anh

54

Tuyên Quang

4/6

Toán, Ngữ văn, tiếng Anh

55

Thái Nguyên

8 và 9/6

Toán, Ngữ văn, tiếng Anh

56

Tiền Giang

4 và 5/6

Toán, Ngữ văn, tiếng Anh

57

TP.HCM

2 và 3/6

Toán, Ngữ văn, tiếng Anh

58

Tây Ninh

7 và 8/6

Toán, Ngữ văn, tiếng Anh

59

Vĩnh Long

29 và 30/5

Toán, Ngữ văn, tiếng Anh

60

Vĩnh Phúc

8 và 9/6

Toán, Ngữ văn, tiếng Anh

61

Thanh Hóa

Dự kiến 4 và 5/6

Toán, Ngữ văn, tiếng Anh

62

Bắc Giang

Hoãn thi đến khi có thông báo mới

Toán, Ngữ văn, tiếng Anh, Giáo dục công dân

63

Bắc Ninh

Hoãn thi đến khi có thông báo mới

Toán, Ngữ văn, tiếng Anh

 

Dựa theo tình hình diễn biến COVID-19 tại địa phương mà lịch thi có thể thay đổi, Thieunien.vn sẽ liên tục cập nhật thông tin lịch thi tới các bạn độc giả. 

Tin đọc nhiều